ensure healthcare access
Nghĩa
Định nghĩa · to make sure people can get health services
“Governments must ensure healthcare access for all citizens.”Các chính phủ phải đảm bảo mọi người có thể tiếp cận dịch vụ y tế.
“Programs aim to ensure healthcare access in rural areas.”Các chương trình nhằm đảm bảo dịch vụ y tế ở các khu vực nông thôn.
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách đảm bảo tiếp cận dịch vụ y tế cho mọi người.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về quyền lợi sức khỏe.