Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure healthcare access

/ɪnˈʃʊr ˈhɛlθˌkɛr ˈæksɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo mọi người có thể tiếp cận dịch vụ y tế phr.

Định nghĩa · to make sure people can get health services

“Governments must ensure healthcare access for all citizens.”Các chính phủ phải đảm bảo mọi người có thể tiếp cận dịch vụ y tế.

“Programs aim to ensure healthcare access in rural areas.”Các chương trình nhằm đảm bảo dịch vụ y tế ở các khu vực nông thôn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách đảm bảo tiếp cận dịch vụ y tế cho mọi người.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về quyền lợi sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...