Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address health risks

/əˈdrɛs hɛlθ rɪsks/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các mối nguy hiểm cho sức khỏe phr.

Định nghĩa · to deal with potential dangers to health

“Governments need to address health risks in the population.”Chính phủ cần giải quyết các rủi ro sức khỏe trong dân số.

“Public health campaigns address health risks effectively.”Các chiến dịch y tế công cộng giải quyết các rủi ro sức khỏe một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để nói về các vấn đề sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến các biện pháp bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...