Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capture audience

/ˈkæptʃər ˈɔdiəns/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút khán giả phr.

Định nghĩa · to attract and hold people's attention

“The speaker managed to capture the audience's interest.”Người diễn giả đã thu hút được sự quan tâm của khán giả.

“We need to find ways to capture the audience effectively.”Chúng ta cần tìm cách thu hút khán giả một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng kỹ thuật thu hút để giữ sự chú ý của người nghe.

Ghi chú · Quan trọng trong các bài thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...