Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance quality of life

B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sự hài lòng và hạnh phúc tổng thể phr.

Định nghĩa · to improve overall well-being and happiness

“Healthy habits can enhance quality of life significantly.”Thói quen lành mạnh có thể cải thiện chất lượng cuộc sống đáng kể.

“Access to nature can enhance quality of life for many people.”Tiếp cận với thiên nhiên có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho nhiều người.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về cách cải thiện chất lượng cuộc sống.

Ghi chú · Cải thiện chất lượng cuộc sống là mục tiêu quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...