Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pollution prevention

/pəˈluːʃən prɪˈvɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

ngăn ngừa ô nhiễm phr.

Định nghĩa · actions taken to stop pollution.

“Pollution prevention is crucial for a healthy environment.”Ngăn ngừa ô nhiễm là rất quan trọng cho môi trường khỏe mạnh.

“They implemented strategies for pollution prevention.”Họ đã thực hiện các chiến lược để ngăn ngừa ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về các biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết về bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...