Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ecological balance

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/ B2 IELTS

Nghĩa

cân bằng sinh thái phr.

Định nghĩa · the state of equilibrium in an ecosystem

“Maintaining ecological balance is crucial for sustainability.”Duy trì cân bằng sinh thái là rất quan trọng cho sự bền vững.

“Human activities often disrupt ecological balance.”Hoạt động của con người thường làm gián đoạn cân bằng sinh thái.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng sinh thái trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...