Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

habitat preservation

/ˈhæbɪtæt prɪˈzɜːrvəʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo tồn môi trường sống phr.

Định nghĩa · to protect natural environments for species.

“Habitat preservation is vital for endangered species.”Bảo tồn môi trường sống là rất quan trọng cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

“They focus on habitat preservation in their projects.”Họ tập trung vào việc bảo tồn môi trường sống trong các dự án của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để làm rõ ý tưởng.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bảo vệ động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...