Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

newspaper

/ˈnjuːzpeɪpər/ A2 phổ biến #490

Nghĩa

Báo n.

Định nghĩa · A publication containing news and articles.

“Daily newspaper.”Báo hàng ngày.

“She works for a local newspaper.”Cô ấy làm việc cho một tờ báo địa phương.

Đồng nghĩa journaldaily

Mẹo IELTS · Đề cập đến báo trong IELTS có thể làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Phân biệt với 'news' (tin tức) - 'newspaper' là vật thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...