Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage health conditions

B2 IELTS

Nghĩa

quản lý các tình trạng sức khỏe phr.

Định nghĩa · to control or treat ongoing health issues

“She learned to manage her health conditions with medication.”Cô ấy đã học cách quản lý các tình trạng sức khỏe của mình bằng thuốc.

“Doctors help patients manage their health conditions effectively.”Bác sĩ giúp bệnh nhân quản lý các tình trạng sức khỏe của họ một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các giải pháp để quản lý sức khỏe.

Ghi chú · Quản lý tình trạng sức khỏe là rất quan trọng để duy trì cuộc sống tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...