Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace cultural diversity

/ɪmˈbreɪs ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và đánh giá cao các nền văn hóa và truyền thống khác nhau. phr.

Định nghĩa · accept and appreciate different cultures and traditions.

“Traveling helps us embrace cultural diversity.”Du lịch giúp chúng ta chấp nhận sự đa dạng văn hóa.

“Cities often embrace cultural diversity through festivals.”Các thành phố thường chấp nhận sự đa dạng văn hóa thông qua các lễ hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện quan điểm tích cực về văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...