creating
/kriˈeɪtɪŋ/ A2
Nghĩa
tạo ra
động từ
Định nghĩa · To make or produce something new.
“He is creating a new project.”Anh ấy đang tạo ra một dự án mới.
“She is creating a new design for the project.”Cô ấy đang tạo ra một thiết kế mới cho dự án.
Cụm hay dùng
creating artcreating opportunitiescreating solutions
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự sáng tạo trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động sáng tạo.