Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #45

make

/meik/

danh từ

  • hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người)
  • sự chế nhạo
    • Vietnamese make: chế tạo ở Việt Nam
    • is this your own make?: cái này có phải tự anh làm lấy không?
  • (điện học) công tắc, cái ngắt điện

thành ngữ

  1. to be on the make
    • (thông tục) thích làm giàu
    • đang tăng, đang tiến
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với

ngoại động từ

  • làm, chế tạo
    • to make bread: làm bánh
    • to make verse: làm thơ
    • made in Vietnamese: chế tạo ở Việt Nam
    • made of ivory: làm bằng ngà
  • sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị
    • to make the bed: dọn giường
    • to make tea: pha trà
  • kiếm được, thu
    • to make money: kiếm tiền
    • to make a profit: kiếm lãi
    • to make good marks at school: được điểm tốt ở trường
  • làm, gây ra
    • to make a noise: làm ồn
  • làm, thực hiện, thi hành
    • to make one's bow: cúi đầu chào
    • to make a journey: làm một cuộc hành trình
  • khiến cho, làm cho
    • to make somebody happy: làm cho ai sung sướng
  • bắt, bắt buộc
    • make him repeat it: bắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó
  • phong, bổ nhiệm, lập, tôn
    • they wanted to make him president: họ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch
  • ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận
    • to make the distance at 10 miles: ước lượng quâng đường ấy độ 10 dặm
  • đến; tới; (hàng hải) trông thấy
    • to make the land: trông thấy đất liền
    • the train leaves at 7.35, can we make it?: xe lửa khởi hành vào hồi 7 giờ 35, không biết chúng tôi có thể đến kịp không?
  • hoàn thành, đạt được, làm được, đi được
    • to make 30 kilometers an hour: đi được 30 kilômét một giờ
  • thành, là, bằng
    • two and two make four: hai cộng với hai là bốn
  • trở thành, trở nên
    • if you work hard you will make a good teacher: nếu anh làm việc chăm chỉ, anh sẽ trở nên một giáo viên tốt
  • nghĩ, hiểu
    • I do not know what to make of it: tôi không biết nghĩ về điều đó ra sao
    • I could not make head or tail of it: tôi chẳng hiểu được đầu đuôi câu chuyện ra sao

nội động từ

  • đi, tiến (về phía)
    • to make for the door: đi ra cửa
  • lên, xuống (thuỷ triều)
    • the tide is making: nước thuỷ triều đang lên
  • làm, ra ý, ra vẻ
  • sửa soạn, chuẩn bị

thành ngữ

  1. to make after
    • (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi
  2. to make against
    • bất lợi, có hại cho
  3. to make away
    • vội vàng ra đi
  4. to make away with
    • huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử
    • lãng phí, phung phí
    • xoáy, ăn cắp
  5. to make back off
    • trở lại một nơi nào...
  6. to make off
    • đi mất, chuồn, cuốn gói
  7. to make off with
    • xoáy, ăn cắp
  8. to make out
    • đặt, dựng lên, lập
      • ro make out a plan: đặt kế hoạch
      • to make out a list: lập một danh sách
      • to make out a cheque: viết một tờ séc
    • xác minh, chứng minh
    • hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được
      • I cannot make out what he has wirtten: tôi không thể đọc được những điều hắn ta viết
    • phân biệt, nhìn thấy, nhận ra
      • to make out a figure in the distance: nhìn thấy một bóng người đằng xa
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn biến, tiến triển
      • how are things making out?: sự việc diễn biến ra sao?
  9. to make over
    • chuyển, nhượng, giao, để lại
      • to make over one's all property to someone: để lại tất cả của cải cho ai
    • sửa lại (cái gì)
  10. to make up
    • làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén
      • to make all things up into a bundle: gói ghém tất cả lại thành một bó
    • lập, dựng
      • to make up a list: lập một danh sách
    • bịa, bịa đặt
      • it's all a made up story: đó là một câu chuyện hoàn toàn bịa đặt
    • hoá trang
      • to make up an actor: hoá trang cho một diễn viên
    • thu xếp, dàn xếp, dàn hoà
      • the two friends have had a quarrel, but they will soon make it up: hai người bạn xích mích với nhau, nhưng rồi họ sẽ dàn hoà ngay thôi
    • đền bù, bồi thường
      • to make some damage up to somebody: bồi thường thiệt hại cho ai
    • bổ khuyết, bù, bù đắp
  11. to make with
    • (từ lóng) sử dụng
  12. to make amends for something
    • (xem) amends
  13. to make as if
  14. to make as though
    • làm như thể, hành động như thể
  15. to make beleive
    • (xem) beleive
  16. to make bold to
    • (xem) bold
  17. to make both ends meet
    • (xem) meet
  18. to make free with
    • tiếp đãi tự nhiên không khách sáo
  19. to make friends with
    • (xem) friend
  20. to make fun of
  21. to make game of
    • đùa cợt, chế nhạo, giễu
  22. to make good
    • (xem) good
  23. make haste!
    • (xem) haste
  24. to make a hash of job
    • (xem) hash
  25. to make hay while the sun shines
    • (xem) hay
  26. to make head
    • (xem) head
  27. to make head against
    • (xem) head
  28. to make headway
    • (xem) headway
  29. to make oneself at home
    • tự nhiên như ở nhà, không khách sáo
  30. to make love to someone
    • (xem) love
  31. to make little (light, nothing) of
    • coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến
  32. to make much of
    • (xem) much
  33. to make the most of
    • (xem) most
  34. to make mountains of molehills
    • (xem) molehill
  35. to make one's mark
    • (xem) makr
  36. to make merry
    • (xem) merry
  37. to make one's mouth water
    • (xem) water
  38. to make of mar
    • (xem) mar
  39. to make ready
    • chuẩn bị sãn sàng
  40. to make room (place) for
    • nhường chổ cho
  41. to make sail
    • gương buồm, căng buồm
  42. to make oneself scarce
    • lẩn đi, trốn đi
  43. to make [a] shift to
    • (xem) shift
  44. to make terms with
    • (xem) term
  45. to make too much ado about nothing
    • chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
  46. to make a tool of someone
    • (xem) tool
  47. to make up one's mind
    • (xem) mind
  48. to make up for lost time
    • (xem) time
  49. to make war on
    • (xem) war
  50. to make water
    • (xem) water
  51. to make way
    • (xem) way
  52. to make way for
    • (xem) way
Đồng nghĩa createproducebuildform
Trái nghĩa destroybreakruin
Định nghĩa tiếng Anh

v. engage in\nv. give certain properties to something\nv. make or cause to be or to become\nv. compel or make somebody or something to act in a certain way

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...