Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support physical activity

B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích tập thể dục và vận động phr.

Định nghĩa · to encourage exercise and movement

“Communities should support physical activity for all ages.”Cộng đồng nên khuyến khích hoạt động thể chất cho mọi lứa tuổi.

“Schools often support physical activity through sports programs.”Các trường học thường hỗ trợ hoạt động thể chất qua các chương trình thể thao.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của hoạt động thể chất trong bài viết.

Ghi chú · Hỗ trợ hoạt động thể chất giúp nâng cao sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...