capture insights
Nghĩa
Định nghĩa · to gain understanding or knowledge from data.
“They capture insights from user feedback.”Họ thu thập hiểu biết từ phản hồi của người dùng.
“The survey aims to capture insights into consumer preferences.”Cuộc khảo sát nhằm thu thập hiểu biết về sở thích của người tiêu dùng.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết IELTS.
Ghi chú · Sử dụng trong nghiên cứu thị trường và phân tích dữ liệu.