Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capture insights

/ˈkæptʃər ˈɪnsaɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thu thập hiểu biết. phr.

Định nghĩa · to gain understanding or knowledge from data.

“They capture insights from user feedback.”Họ thu thập hiểu biết từ phản hồi của người dùng.

“The survey aims to capture insights into consumer preferences.”Cuộc khảo sát nhằm thu thập hiểu biết về sở thích của người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Sử dụng trong nghiên cứu thị trường và phân tích dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...