Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost health awareness

/buːst hɛlθ əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường nhận thức về sức khỏe. phr.

Định nghĩa · increase knowledge about health issues.

“Programs aim to boost health awareness in the community.”Các chương trình nhằm tăng cường nhận thức về sức khỏe trong cộng đồng.

“Campaigns can help boost health awareness among young people.”Các chiến dịch có thể giúp tăng cường nhận thức về sức khỏe trong giới trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về giáo dục sức khỏe.

Ghi chú · Thường sử dụng trong các chiến dịch y tế công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...