Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

letter

/ˈletər/ A2 phổ biến #225

Nghĩa

Thư n.

Định nghĩa · A written message sent to someone.

“Write a letter.”Viết thư.

“The letter 'A' is first.”Chữ cái 'A' là đầu tiên.

Đồng nghĩa notecharacter

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt 'letter' (thư) và 'mail' (thư điện tử).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...