Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address

/əˈdres/ A2 phổ biến #330

Nghĩa

Địa chỉ n.

Định nghĩa · A specific location where someone lives or works.

“What's your address?”Địa chỉ bạn là gì?

“Please write your email address.”Vui lòng viết địa chỉ email của bạn.

Đồng nghĩa locationresidence
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về địa điểm trong bài thi.

Ghi chú · Address (n.) là địa chỉ; address (v.) là giải quyết hoặc phát biểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...