highlight opportunities
Nghĩa
Định nghĩa · to make people aware of chances for improvement
“The report highlights opportunities for growth in the sector.”Báo cáo nêu bật cơ hội phát triển trong ngành.
“They aim to highlight opportunities for collaboration.”Họ nhằm nêu bật cơ hội hợp tác.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng nhận diện cơ hội.
Ghi chú · Dùng trong báo cáo và phân tích.