Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance public health

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao sức khỏe cộng đồng phr.

Định nghĩa · to improve the health of the community

“Policies should aim to enhance public health initiatives.”Các chính sách nên nhằm nâng cao các sáng kiến sức khỏe cộng đồng.

“Enhancing public health is a priority for governments.”Nâng cao sức khỏe cộng đồng là ưu tiên của chính phủ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về chính sách sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...