Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eastern

/ˈiːstərn/ A2

Nghĩa

phía đông tính từ

Định nghĩa · Located in or coming from the east.

“I live in the eastern part of the city.”Tôi sống ở phần phía đông của thành phố.

“The eastern sky turned pink.”Bầu trời phía đông chuyển sang màu hồng.

Đồng nghĩa eastoriental

Mẹo IELTS · Mô tả vị trí địa lý rõ ràng trong bài nói.

Ghi chú · Viết hoa khi chỉ khu vực địa lý cụ thể (Eastern Europe).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...