Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

therapy

/ˈθɛrəpi/ A2

Nghĩa

liệu pháp danh từ

Định nghĩa · A treatment to help someone feel better.

“She needs therapy for her stress.”Cô ấy cần liệu pháp cho căng thẳng.

“She goes to therapy for her anxiety.”Cô ấy đi liệu pháp để giảm lo âu.

Đồng nghĩa treatmentcounseling

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sức khỏe và hỗ trợ tinh thần.

Ghi chú · Thường liên quan đến sức khỏe tâm thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...