Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost healthcare quality

/buːst ˈhɛlθˌkɛr ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe phr.

Định nghĩa · to improve the standard of medical services

“Efforts should be made to boost healthcare quality in hospitals.”Cần có nỗ lực để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe tại các bệnh viện.

“Training programs help boost healthcare quality among staff.”Các chương trình đào tạo giúp nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cho nhân viên.

Mẹo IELTS · Nên cung cấp ví dụ cụ thể về chất lượng chăm sóc sức khỏe.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong các bài luận về y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...