Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in healthy behaviors

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhɛlθi bɪˈheɪ.vjərz/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các hành động thúc đẩy sức khỏe phr.

Định nghĩa · to participate in actions that promote health

“People should engage in healthy behaviors to improve well-being.”Mọi người nên tham gia vào các hành động lành mạnh để cải thiện sức khỏe.

“Programs encourage youth to engage in healthy behaviors.”Các chương trình khuyến khích thanh thiếu niên tham gia vào các hành động lành mạnh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các hành động lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Hành động lành mạnh rất quan trọng cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...