Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate revenue

/ˈdʒɛnəˌreɪt ˈrɛvənu/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra doanh thu phr.

Định nghĩa · to earn money from a business or activity

“The new advertising strategy helped generate revenue for the company.”Chiến lược quảng cáo mới đã giúp tạo ra doanh thu cho công ty.

“Media companies need to find ways to generate revenue online.”Các công ty truyền thông cần tìm cách để tạo ra doanh thu trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tài chính.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...