Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address climate change

/əˈdrɛs ˈklaɪmət ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu phr.

Định nghĩa · to deal with or tackle the issue of climate change

“Governments must address climate change to ensure a sustainable future.”Các chính phủ phải giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu để đảm bảo tương lai bền vững.

“We need to address climate change through international cooperation.”Chúng ta cần giải quyết biến đổi khí hậu thông qua hợp tác quốc tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện quan điểm của bạn trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài luận về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...