Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

answer

/ˈɑːnsər/ A2 phổ biến #155

Nghĩa

Câu trả lời n.

Định nghĩa · A response to a question or situation.

“The right answer.”Câu trả lời đúng.

“I need an answer now.”Tôi cần câu trả lời ngay.

Đồng nghĩa replyresponse

Mẹo IELTS · Nói về câu trả lời trong IELTS để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Danh từ: câu trả lời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...