build engagement
Nghĩa
Định nghĩa · create interest and involvement from an audience.
“Companies aim to build engagement through social media campaigns.”Các công ty nhằm mục tiêu tạo sự tham gia thông qua các chiến dịch truyền thông xã hội.
“The school wants to build engagement with parents and students.”Trường học muốn tạo sự tham gia với phụ huynh và học sinh.
Mẹo IELTS · Sử dụng các ví dụ cụ thể về cách xây dựng sự tham gia.
Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự tham gia của khán giả.