Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build engagement

/bɪld ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo sự quan tâm và tham gia từ khán giả. phr.

Định nghĩa · create interest and involvement from an audience.

“Companies aim to build engagement through social media campaigns.”Các công ty nhằm mục tiêu tạo sự tham gia thông qua các chiến dịch truyền thông xã hội.

“The school wants to build engagement with parents and students.”Trường học muốn tạo sự tham gia với phụ huynh và học sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng các ví dụ cụ thể về cách xây dựng sự tham gia.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự tham gia của khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...