Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance overall well-being

/ɪnˈhæns ˈoʊvərˌɔl wɛlˈbiɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao sức khỏe và hạnh phúc tổng thể phr.

Định nghĩa · to improve general health and happiness

“Meditation can enhance overall well-being significantly.”Thiền có thể nâng cao sức khỏe và hạnh phúc tổng thể một cách đáng kể.

“Exercise and good nutrition enhance overall well-being.”Tập thể dục và dinh dưỡng tốt nâng cao sức khỏe và hạnh phúc tổng thể.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách nâng cao sức khỏe trong phần Writing.

Ghi chú · Nâng cao sức khỏe tổng thể là mục tiêu quan trọng trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...