Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support renewable resources

/səˈpɔːrt rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ hoặc ủng hộ các nguồn lực có thể tái tạo phr.

Định nghĩa · to help or endorse resources that can be replenished

“We must support renewable resources for a sustainable future.”Chúng ta phải hỗ trợ các nguồn tài nguyên tái tạo cho một tương lai bền vững.

“Governments should support renewable resources in their energy plans.”Các chính phủ nên hỗ trợ các nguồn tài nguyên tái tạo trong kế hoạch năng lượng của họ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện quan điểm về năng lượng xanh.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến việc sử dụng năng lượng tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...