Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor environmental impacts

/ˈmɒnɪtər ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmˌpækts/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi ảnh hưởng của các hành động đến môi trường phr.

Định nghĩa · to regularly check how actions affect the environment

“It is crucial to monitor environmental impacts of industrial activities.”Việc theo dõi ảnh hưởng môi trường của các hoạt động công nghiệp là rất quan trọng.

“Organizations are tasked to monitor environmental impacts effectively.”Các tổ chức có nhiệm vụ theo dõi ảnh hưởng môi trường một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến việc theo dõi ảnh hưởng môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...