Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plan

/plæn/ A2 phổ biến #175

Nghĩa

Kế hoạch n.

Định nghĩa · A detailed proposal for doing something.

“Make a plan.”Lập kế hoạch.

“We need a backup plan.”Chúng ta cần một kế hoạch dự phòng.

Đồng nghĩa schemestrategy

Mẹo IELTS · Sử dụng 'plan' để thể hiện sự chuẩn bị trong IELTS.

Ghi chú · Kế hoạch chi tiết cho tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...