Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage green technology

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɡriːn tɛkˈnɑːlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích công nghệ xanh phr.

Định nghĩa · to support the development of eco-friendly tech

“Governments should encourage green technology to reduce pollution.”Các chính phủ nên khuyến khích công nghệ xanh để giảm ô nhiễm.

“Investing in research can encourage green technology innovations.”Đầu tư vào nghiên cứu có thể khuyến khích các đổi mới công nghệ xanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...