Kho từ › Collocations · environment › advocate for environmental justice

advocate for environmental justice

B2 phr. 📁 Collocations · environment IELTS
ủng hộ công bằng môi trường
UK /ˈædvəkeɪt fɔːr ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈdʒʌstɪs/ · US /ˈædvəkeɪt fɔːr ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈdʒʌstɪs/
to support fairness in environmental policies
Activists advocate for environmental justice in affected communities.
→ Các nhà hoạt động ủng hộ công bằng môi trường trong các cộng đồng bị ảnh hưởng.
Advocating for environmental justice helps marginalized groups.→ Ủng hộ công bằng môi trường giúp các nhóm bị thiệt thòi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...