Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop fluency

/dɪˈvɛləp ˈfluənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự lưu loát phr.

Định nghĩa · to improve how smoothly you speak a language

“Practicing speaking helps develop fluency.”Thực hành nói giúp phát triển sự lưu loát.

“She is working hard to develop fluency in English.”Cô ấy đang nỗ lực để phát triển sự lưu loát trong tiếng Anh.

Đồng nghĩa enhance fluency

Mẹo IELTS · Tham gia các nhóm nói tiếng Anh để thực hành.

Ghi chú · Lưu loát cần thời gian và thực hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...