Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

read critically

/riːd ˈkrɪtɪkli/ B2 IELTS

Nghĩa

đọc một cách phân tích phr.

Định nghĩa · to analyze and evaluate what you read

“You should read critically to understand the author's intent.”Bạn nên đọc một cách phân tích để hiểu ý định của tác giả.

“Reading critically helps improve comprehension skills.”Đọc một cách phân tích giúp cải thiện kỹ năng hiểu biết.

Mẹo IELTS · Thực hành đọc phân tích để cải thiện kỹ năng.

Ghi chú · Đọc phân tích giúp hiểu sâu hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...