Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize health concerns

/praɪˈɔːrɪtaɪz hɛlθ kənˈsɜrnz/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên các vấn đề sức khỏe. phr.

Định nghĩa · to focus on important health issues first.

“Governments should prioritize health concerns in their policies.”Các chính phủ nên ưu tiên các vấn đề sức khỏe trong chính sách của họ.

“It's crucial to prioritize health concerns during a pandemic.”Thật quan trọng để ưu tiên các vấn đề sức khỏe trong thời gian đại dịch.

Mẹo IELTS · Nói rõ lý do tại sao cần ưu tiên sức khỏe trong speaking.

Ghi chú · Ưu tiên vấn đề sức khỏe giúp cải thiện chất lượng cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...