Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

academic language

/ˈækəˌdɛmɪk ˈlæŋɡwɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

ngôn ngữ học thuật phr.

Định nghĩa · the formal language used in educational settings

“Students must master academic language for university success.”Sinh viên phải thành thạo ngôn ngữ học thuật để thành công ở đại học.

“Academic language varies from everyday speech.”Ngôn ngữ học thuật khác với ngôn ngữ hàng ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng ngôn ngữ học thuật trong các bài viết và thuyết trình.

Ghi chú · Ngôn ngữ học thuật có cấu trúc và từ vựng riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...