Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in conversation

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kənˈvɜːrseɪʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào cuộc trò chuyện phr.

Định nghĩa · to participate actively in a discussion

“It's beneficial to engage in conversation with peers.”Tham gia vào cuộc trò chuyện với bạn bè là có lợi.

“She loves to engage in conversation about art.”Cô ấy thích tham gia vào cuộc trò chuyện về nghệ thuật.

Mẹo IELTS · Thực hành giao tiếp với người khác để tự tin hơn.

Ghi chú · Tham gia trò chuyện giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...