Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strategies

/ˈstrætədʒiz/ A2

Nghĩa

chiến lược danh từ

Định nghĩa · Plans or methods for achieving a goal.

“We need new strategies.”Chúng ta cần những chiến lược mới.

“The company developed new strategies to increase sales.”Công ty đã phát triển các chiến lược mới để tăng doanh số.

Đồng nghĩa tacticsplans
Họ từ strategic (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'strategy' với đuôi '-ies'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Chiến lược cần phải linh hoạt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...