Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan

/plæn/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #413

“plans” là số nhiều của plan — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch danh từ

“Make a plan.”Lập kế hoạch.

Trái nghĩa chanceluck
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plan

/plæn/

danh từ

  • sơ đồ, đồ án (nhà...)
    • the plan of building: sơ đồ một toà nhà
  • bản đồ thành phố, bản đồ
  • mặt phẳng (luật xa gần)
  • dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)
  • kế hoạch; dự kiến, dự định
    • a plan of campaign: kế hoạch tác chiến
    • to upset someone's plan: làm đảo lộn kế hoạch của ai
    • have you any plans for tomorrow?: anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?
  • cách tiến hành, cách làm
    • the best plan would be to...: cách tiến hành tốt nhất là...

ngoại động từ

  • vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)
  • làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)
  • đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
    • to plan to do something: dự định làm gì
    • to plan an attack: đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công

nội động từ

  • đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
    • to plan for the future: đặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a series of steps to be carried out or goals to be accomplished n. scale drawing of a structure v. have the will and intention to carry out some action v. make plans for something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...