Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come clean together

/kʌm klin təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

thú nhận hoặc tiết lộ sự thật cùng nhau. v.

Định nghĩa · to confess or reveal the truth together.

“They decided to come clean together about their mistakes.”Họ quyết định thú nhận cùng nhau về những sai lầm của mình.

“The friends came clean together after the argument.”Những người bạn đã thú nhận cùng nhau sau cuộc cãi vã.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Speaking để thể hiện sự chân thành.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự thành thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...