communicate together
Nghĩa
Định nghĩa · to share information or ideas with others.
“We should communicate together to solve the issue.”Chúng ta nên giao tiếp với nhau để giải quyết vấn đề.
“They communicate together during the project.”Họ giao tiếp với nhau trong dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao tiếp trong bài thi IELTS.
Ghi chú · Thể hiện sự chia sẻ thông tin giữa mọi người.