Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communicate together

/kəˈmjuː.nɪ.keɪt təˈɡeð.ər/ B1 IELTS

Nghĩa

chia sẻ thông tin hoặc ý tưởng với người khác. v.

Định nghĩa · to share information or ideas with others.

“We should communicate together to solve the issue.”Chúng ta nên giao tiếp với nhau để giải quyết vấn đề.

“They communicate together during the project.”Họ giao tiếp với nhau trong dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao tiếp trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự chia sẻ thông tin giữa mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...