Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall into luck

/fɔl ˈɪntu lʌk/ B2 IELTS

Nghĩa

Bất ngờ tìm thấy vận may hoặc thành công. phr.

Định nghĩa · To unexpectedly find good fortune or success.

“He seemed to fall into luck after starting his new job.”Anh ấy dường như đã gặp vận may sau khi bắt đầu công việc mới.

“Sometimes you just fall into luck at the right moment.”Đôi khi bạn chỉ tình cờ gặp vận may vào đúng lúc.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự bất ngờ trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn mạnh vào sự bất ngờ trong vận may.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...