Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hang in the balance

/hæŋ ɪn ðə ˈbæl.əns/ B2 IELTS

Nghĩa

ở trong tình huống mà kết quả không chắc chắn phr.

Định nghĩa · to be in a situation where the outcome is uncertain

“His future hangs in the balance after the accident.”Tương lai của anh ấy đang ở trong tình thế không chắc chắn sau tai nạn.

“The project hangs in the balance until funding is secured.”Dự án đang ở trong tình thế không chắc chắn cho đến khi có kinh phí.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện căng thẳng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình huống không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...