Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charmed life

/tʃɑrmd laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

cuộc sống may mắn và ít vấn đề phr.

Định nghĩa · a life with good luck and few problems

“He seems to live a charmed life without any worries.”Anh ấy dường như sống một cuộc sống may mắn mà không có lo lắng.

“Despite challenges, she has a charmed life overall.”Mặc dù có những thách thức, cô ấy vẫn có một cuộc sống may mắn tổng thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ cuộc sống nhiều may mắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...