invest in conservation efforts
Nghĩa
Định nghĩa · to allocate resources to protect nature
“We should invest in conservation efforts to protect wildlife.”Chúng ta nên đầu tư vào nỗ lực bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.
“Governments can invest in conservation efforts to restore ecosystems.”Các chính phủ có thể đầu tư vào nỗ lực bảo tồn để phục hồi hệ sinh thái.
Mẹo IELTS · Nên cung cấp số liệu về đầu tư.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh bảo tồn thiên nhiên.