Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in conservation efforts

/ɪnˈvɛst ɪn kənˌsɜːrˈveɪʃən ˈɛfərts/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào nỗ lực bảo tồn phr.

Định nghĩa · to allocate resources to protect nature

“We should invest in conservation efforts to protect wildlife.”Chúng ta nên đầu tư vào nỗ lực bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.

“Governments can invest in conservation efforts to restore ecosystems.”Các chính phủ có thể đầu tư vào nỗ lực bảo tồn để phục hồi hệ sinh thái.

Mẹo IELTS · Nên cung cấp số liệu về đầu tư.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh bảo tồn thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...