Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster emotional well-being

/ˈfɔːstər ɪˈmoʊʃənl ˈwɛlˈbiːɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích cảm xúc tích cực và sức khỏe tâm thần phr.

Định nghĩa · to encourage positive feelings and mental health

“Therapists help foster emotional well-being in their clients.”Các nhà trị liệu giúp khuyến khích sức khỏe tâm thần cho khách hàng.

“Programs aimed at youth can foster emotional well-being.”Các chương trình dành cho thanh thiếu niên có thể khuyến khích sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...