Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for mental health

/ˈædvəkeɪt fɔr ˈmɛntəl hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ sức khỏe tâm thần phr.

Định nghĩa · to support and promote mental health awareness

“Organizations advocate for mental health resources in schools.”Các tổ chức ủng hộ nguồn lực sức khỏe tâm thần trong các trường học.

“He works to advocate for mental health awareness in his community.”Anh ấy làm việc để ủng hộ nhận thức về sức khỏe tâm thần trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sức khỏe tâm thần trong phần Speaking.

Ghi chú · Ủng hộ sức khỏe tâm thần là rất cần thiết trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...