Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage healthy lifestyles

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích lối sống lành mạnh phr.

Định nghĩa · to promote ways of living that improve health

“Governments should encourage healthy lifestyles among citizens.”Chính phủ nên khuyến khích lối sống lành mạnh trong công dân.

“Programs can encourage healthy lifestyles in schools.”Các chương trình có thể khuyến khích lối sống lành mạnh trong các trường học.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lợi ích của lối sống lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Lối sống lành mạnh ảnh hưởng lớn đến sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...