Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure healthcare quality

/ɪnˈʃʊr ˈhɛlθkɛr ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo chất lượng dịch vụ y tế phr.

Định nghĩa · to guarantee high standards in healthcare services

“It is essential to ensure healthcare quality for all patients.”Việc đảm bảo chất lượng dịch vụ y tế cho tất cả bệnh nhân là rất cần thiết.

“Regulations help ensure healthcare quality in hospitals.”Các quy định giúp đảm bảo chất lượng dịch vụ y tế trong các bệnh viện.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách đảm bảo chất lượng trong bài viết.

Ghi chú · Chất lượng dịch vụ y tế ảnh hưởng đến sức khỏe người dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...